Bỏ qua điều hướng
Từ điển

观念

Bính âmguānniànHán-Việtquan niệmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

quan niệm, ý niệm, cách nghĩ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 客观事物在人脑中形成的概念或看法

    现代人的消费观念发生了很大变化。

    xiàndài rén de xiāofèi guānniàn fāshēng le hěn dà biànhuà.

    Quan niệm tiêu dùng của người hiện đại đã thay đổi rất nhiều.

Cụm thường gặp

传统观念 (quan niệm truyền thống) / 改变观念 (thay đổi quan niệm) / 消费观念 (quan niệm tiêu dùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 观念. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.