Bỏ qua điều hướng
Từ điển

客观

Bính âmkèguānHán-Việtkhách quanTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

khách quan

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不依赖人的意识而存在的;按事物本来面貌看待的

    我们要客观地分析问题。

    wǒmen yào kèguān de fēnxī wèntí.

    Chúng ta cần phân tích vấn đề một cách khách quan.

Cụm thường gặp

客观事实 (sự thật khách quan) / 客观条件 (điều kiện khách quan) / 客观地看 (nhìn nhận khách quan)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 客观. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.