Bỏ qua điều hướng
Từ điển

观察

Bính âmguāncháHán-Việtquan sátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

quan sát, theo dõi kỹ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 仔细察看事物或现象

    科学家正在观察这种动物的行为。

    kēxuéjiā zhèngzài guānchá zhè zhǒng dòngwù de xíngwéi.

    Các nhà khoa học đang quan sát hành vi của loài động vật này.

Cụm thường gặp

观察现象 (quan sát hiện tượng) / 仔细观察 (quan sát tỉ mỉ) / 观察能力 (khả năng quan sát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 观察. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.