Bỏ qua điều hướng
Từ điển

考察

Bính âmkǎocháHán-Việtkhảo sátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

khảo sát, xem xét thực địa; xem xét đánh giá

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 实地观察调查;细致深入地观察了解

    专家们到当地考察了水质情况。

    zhuānjiāmen dào dāngdì kǎochá le shuǐzhì qíngkuàng.

    Các chuyên gia đến địa phương khảo sát tình hình chất lượng nước.

Cụm thường gặp

实地考察 (khảo sát thực địa) / 考察市场 (khảo sát thị trường) / 科学考察 (khảo sát khoa học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 考察. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.