考试
Bính âmkǎoshìHán-Việtkhảo thíTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 2
thi; kiểm tra; kỳ thi; bài thi
Nghĩa theo từ loại
动
thi; kiểm tra
进行测验来检查水平
今天下午我们考试。
jīntiān xiàwǔ wǒmen kǎoshì.
Chiều nay chúng tôi thi.
名
kỳ thi; bài thi
检查知识水平的活动
这次考试很重要。
zhè cì kǎoshì hěn zhòngyào.
Kỳ thi lần này rất quan trọng.
Cụm thường gặp
参加考试 (tham gia kỳ thi) / 准备考试 (chuẩn bị thi) / 通过考试 (vượt qua kỳ thi)
考
试
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 考试. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
考khảo