Bỏ qua điều hướng
Từ điển

试卷

Bính âmshìjuànHán-Việtthí quyểnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bài thi; giấy thi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 考试用的题目纸或答卷

    老师正在批改学生的试卷。

    lǎoshī zhèngzài pīgǎi xuéshēng de shìjuàn.

    Thầy giáo đang chấm bài thi của học sinh.

Cụm thường gặp

批改试卷 (chấm bài thi) / 一份试卷 (một tờ giấy thi) / 发试卷 (phát giấy thi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 试卷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.