Bỏ qua điều hướng
Từ điển

春卷

Bính âmchūnjuǎnHán-Việtxuân quyểnTừ loạidanh từ

nem, chả giò

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用薄皮包着菜和肉炸出来的食物

    过年的时候家里会做春卷。

    Guònián de shíhou jiā lǐ huì zuò chūnjuǎn.

    Dịp Tết nhà tôi hay làm nem.

Cụm thường gặp

吃春卷 (ăn nem) / 炸春卷 (chả giò chiên) / 一个春卷 (một cái nem)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 春卷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.