青春期
Bính âmqīngchūnqīHán-Việtthanh xuân kỳTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tuổi dậy thì, thời kỳ dậy thì
Giải nghĩa & ví dụ
身体由儿童发育过渡到成年的时期
青春期的孩子情绪波动很大。
qīngchūnqī de háizi qíngxù bōdòng hěn dà.
Trẻ ở tuổi dậy thì cảm xúc dao động rất lớn.
Cụm thường gặp
青春期教育 (giáo dục tuổi dậy thì) / 进入青春期 (bước vào tuổi dậy thì) / 青春期叛逆 (nổi loạn tuổi dậy thì)
青
春
期
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 青春期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
青thanh