Bỏ qua điều hướng
Từ điển

青铜器

Bính âmqīngtóngqìHán-Việtthanh đồng khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đồ đồng, đồ đồng thau (thời cổ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用青铜铸造的器物,多指古代器皿

    博物馆里陈列着许多商周时期的青铜器。

    bówùguǎn lǐ chénlièzhe xǔduō Shāng-Zhōu shíqī de qīngtóngqì.

    Trong bảo tàng trưng bày nhiều đồ đồng thời Thương Chu.

Cụm thường gặp

出土青铜器 (đồ đồng khai quật) / 精美的青铜器 (đồ đồng tinh xảo) / 青铜器铭文 (minh văn trên đồ đồng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 青铜器. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.