Bỏ qua điều hướng
Từ điển

春天

Bính âmchūntiānHán-Việtxuân thiênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

mùa xuân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一年的第一个季节

    春天到了,天气暖和了。

    chūntiān dào le, tiānqì nuǎnhuo le.

    Mùa xuân đến rồi, thời tiết ấm lên rồi.

Cụm thường gặp

春天来了 (mùa xuân đến) / 美丽的春天 (mùa xuân tươi đẹp) / 春天的花 (hoa mùa xuân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 春天. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.