Bỏ qua điều hướng
Từ điển

春节

Bính âmChūnjiéHán-Việtxuân tiếtTừ loạidanh từ

Tết Nguyên Đán

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 农历新年,最重要的传统节日

    春节的时候全家人都回家。

    Chūnjié de shíhou quánjiā rén dōu huí jiā.

    Dịp Tết cả nhà đều về nhà.

Cụm thường gặp

过春节 (ăn Tết) / 春节快乐 (chúc mừng năm mới) / 春节假期 (kỳ nghỉ Tết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 春节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.