节目
Bính âmjiémùHán-Việttiết mụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
chương trình, tiết mục
Giải nghĩa & ví dụ
演出或播出的内容项目
这个电视节目很受欢迎。
zhège diànshì jiémù hěn shòu huānyíng.
Chương trình truyền hình này rất được yêu thích.
Cụm thường gặp
电视节目 (chương trình TV) / 精彩节目 (tiết mục hay) / 看节目 (xem chương trình)
节
目
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 节目. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
节tiết