节假日
Bính âmjiéjiàrìHán-Việttiết giả nhậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
ngày lễ, ngày nghỉ
Giải nghĩa & ví dụ
节日和假日的合称
节假日商店里人很多。
jiéjiàrì shāngdiàn lǐ rén hěn duō.
Ngày lễ trong cửa hàng có rất nhiều người.
Cụm thường gặp
过节假日 (nghỉ ngày lễ) / 节假日休息 (ngày lễ nghỉ ngơi) / 节假日加班 (làm thêm ngày lễ)
节
假
日
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 节假日. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
节tiết