节日
Bính âmjiérìHán-Việttiết nhậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
ngày lễ, ngày tết
Giải nghĩa & ví dụ
值得纪念或庆祝的日子
春节是最热闹的节日。
chūnjié shì zuì rènào de jiérì.
Tết là ngày lễ náo nhiệt nhất.
Cụm thường gặp
传统节日 (lễ truyền thống) / 过节日 (đón ngày lễ) / 重要节日 (ngày lễ quan trọng)
节
日
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 节日. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
节tiết