Bỏ qua điều hướng
Từ điển

环节

Bính âmhuánjiéHán-Việthoàn tiếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

khâu, mắt xích, công đoạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相互关联的整体中的一个部分或步骤

    这是生产中最重要的环节。

    zhè shì shēngchǎn zhōng zuì zhòngyào de huánjié.

    Đây là khâu quan trọng nhất trong sản xuất.

Cụm thường gặp

重要环节 (khâu quan trọng) / 中间环节 (khâu trung gian) / 关键环节 (mắt xích then chốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 环节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.