Bỏ qua điều hướng
Từ điển

环境

Bính âmhuánjìngHán-Việthoàn cảnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

môi trường; hoàn cảnh xung quanh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 周围的自然条件和社会条件

    我们要保护环境。

    wǒmen yào bǎohù huánjìng.

    Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

Cụm thường gặp

保护环境 (bảo vệ môi trường) / 环境优美 (môi trường đẹp) / 学习环境 (môi trường học tập)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 环境. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.