Bỏ qua điều hướng
Từ điển

处境

Bính âmchǔjìngHán-Việtxử cảnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hoàn cảnh; tình cảnh đang lâm vào (thường bất lợi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 所处的境地,多指不利的境况

    失业后,他的处境变得十分困难。

    shīyè hòu, tā de chǔjìng biànde shífēn kùnnán.

    Sau khi thất nghiệp, hoàn cảnh của anh ấy trở nên vô cùng khó khăn.

Cụm thường gặp

处境艰难 (hoàn cảnh khó khăn) / 尴尬的处境 (tình cảnh khó xử) / 改善处境 (cải thiện tình cảnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 处境. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.