Bỏ qua điều hướng
Từ điển

过境

Bính âmguòjìngHán-Việtquá cảnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

quá cảnh; đi qua biên giới hoặc lãnh thổ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 通过某个国家或地区的边境、境界

    这批货物只是从我国过境,并不在此销售。

    zhè pī huòwù zhǐshì cóng wǒguó guòjìng, bìng bù zài cǐ xiāoshòu.

    Lô hàng này chỉ quá cảnh qua nước ta, không bán ở đây.

Cụm thường gặp

过境签证 (visa quá cảnh) / 过境旅客 (khách quá cảnh) / 顺利过境 (quá cảnh thuận lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 过境. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.