出境
Bính âmchūjìngHán-Việtxuất cảnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
xuất cảnh, rời khỏi lãnh thổ
Giải nghĩa & ví dụ
离开国境或某一地区
出境时需要出示有效护照。
chūjìng shí xūyào chūshì yǒuxiào hùzhào.
Khi xuất cảnh cần xuất trình hộ chiếu còn hiệu lực.
Cụm thường gặp
出境手续 (thủ tục xuất cảnh) / 办理出境 (làm thủ tục xuất cảnh) / 禁止出境 (cấm xuất cảnh)
出
境
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 出境. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
出xuất