Bỏ qua điều hướng
Từ điển

入境

Bính âmrùjìngHán-Việtnhập cảnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

nhập cảnh, vào lãnh thổ một nước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 进入某国国境

    外国游客入境时需要出示护照。

    wàiguó yóukè rùjìng shí xūyào chūshì hùzhào.

    Du khách nước ngoài khi nhập cảnh cần xuất trình hộ chiếu.

Cụm thường gặp

入境手续 (thủ tục nhập cảnh) / 非法入境 (nhập cảnh trái phép) / 入境签证 (visa nhập cảnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 入境. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.