入住
Bính âmrùzhùHán-Việtnhập trúTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
nhận phòng; vào ở; lưu trú
Giải nghĩa & ví dụ
住进酒店或新房子
我们下午三点可以入住。
wǒmen xiàwǔ sān diǎn kěyǐ rùzhù.
Ba giờ chiều chúng tôi có thể nhận phòng.
Cụm thường gặp
办理入住 (làm thủ tục nhận phòng) / 入住酒店 (nhận phòng khách sạn) / 入住时间 (giờ nhận phòng)
入
住
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 入住. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
入nhập