Bỏ qua điều hướng
Từ điển

住宿

Bính âmzhùsùHán-Việttrú túcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

ở trọ; ở lại (qua đêm)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在外居住过夜

    我们晚上在学校附近住宿。

    wǒmen wǎnshang zài xuéxiào fùjìn zhùsù.

    Buổi tối chúng tôi ở trọ gần trường.

Cụm thường gặp

住宿费 (phí ăn ở) / 安排住宿 (sắp xếp chỗ ở) / 住宿条件 (điều kiện chỗ ở)

Cách viết

宿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 住宿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.