食宿
Bính âmshísùHán-Việtthực túcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ăn ở, việc ăn uống và chỗ ở
Giải nghĩa & ví dụ
吃饭和住宿
公司为员工免费提供食宿。
gōngsī wèi yuángōng miǎnfèi tígōng shísù.
Công ty cung cấp miễn phí ăn ở cho nhân viên.
Cụm thường gặp
解决食宿 (giải quyết ăn ở) / 食宿费用 (chi phí ăn ở) / 免费食宿 (ăn ở miễn phí)
食
宿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 食宿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
食thực