风餐露宿
Bính âmfēngcān-lùsùHán-Việtphong xan lộ túcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
ăn gió nằm sương; màn trời chiếu đất; chỉ sự gian khổ của cuộc sống rong ruổi
Giải nghĩa & ví dụ
在风里吃饭,露天睡觉,形容旅途或野外生活的艰辛
勘探队员风餐露宿,走遍了高原。
kāntàn duìyuán fēngcān-lùsù, zǒubiànle gāoyuán.
Đội thăm dò ăn gió nằm sương, đi khắp cao nguyên.
Cụm thường gặp
风餐露宿的生活 (cuộc sống ăn gió nằm sương) / 一路风餐露宿 (suốt đường màn trời chiếu đất) / 风餐露宿地跋涉 (dãi nắng dầm sương lặn lội)
风
餐
露
宿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 风餐露宿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
风phong