午餐
Bính âmwǔcānHán-Việtngọ xanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
bữa trưa, bữa cơm trưa
Giải nghĩa & ví dụ
中午吃的饭
我们一起去吃午餐吧。
wǒmen yīqǐ qù chī wǔcān ba.
Chúng ta cùng đi ăn trưa nhé.
Cụm thường gặp
吃午餐 (ăn bữa trưa) / 准备午餐 (chuẩn bị bữa trưa) / 一顿午餐 (một bữa trưa)
午
餐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 午餐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.