Bỏ qua điều hướng
Từ điển

快餐

Bính âmkuàicānHán-Việtkhoái xanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

thức ăn nhanh, đồ ăn nhanh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能快速供应、食用的饭食

    中午我常吃快餐。

    zhōngwǔ wǒ cháng chī kuàicān.

    Buổi trưa tôi thường ăn đồ ăn nhanh.

Cụm thường gặp

吃快餐 (ăn đồ ăn nhanh) / 快餐店 (quán ăn nhanh) / 中式快餐 (đồ ăn nhanh kiểu Trung)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 快餐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.