Bỏ qua điều hướng
Từ điển

凉快

Bính âmliángkuaiHán-Việtlương khoáiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

mát mẻ; mát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 天气清凉爽快,不热

    秋天的早上很凉快。

    qiūtiān de zǎoshang hěn liángkuai.

    Buổi sáng mùa thu rất mát mẻ.

Cụm thường gặp

天气凉快 (thời tiết mát mẻ) / 凉快一下 (cho mát một chút) / 凉快的地方 (nơi mát mẻ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 凉快. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.