荒凉
Bính âmhuāngliángHán-Việthoang lươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
hoang vắng; tiêu điều; vắng vẻ hiu quạnh
Giải nghĩa & ví dụ
人烟稀少,冷清萧条
战后的村庄一片荒凉。
zhànhòu de cūnzhuāng yí piàn huāngliáng.
Ngôi làng sau chiến tranh hoang tàn vắng vẻ.
Cụm thường gặp
荒凉的沙漠 (sa mạc hoang vắng) / 景象荒凉 (cảnh tượng tiêu điều) / 偏僻荒凉 (heo hút hoang vu)
荒
凉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 荒凉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.