清凉
Bính âmqīngliángHán-Việtthanh lươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
mát mẻ; mát lạnh, dịu mát
Giải nghĩa & ví dụ
凉爽而使人感到舒适
山间的空气格外清凉。
shānjiān de kōngqì géwài qīngliáng.
Không khí trong núi mát mẻ lạ thường.
Cụm thường gặp
清凉解暑 (mát mẻ giải nhiệt) / 清凉的夜风 (gió đêm mát dịu) / 清凉饮料 (đồ uống mát)
清
凉
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 清凉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
清thanh