Bỏ qua điều hướng
Từ điển

清凉

Bính âmqīngliángHán-Việtthanh lươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

mát mẻ; mát lạnh, dịu mát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 凉爽而使人感到舒适

    山间的空气格外清凉。

    shānjiān de kōngqì géwài qīngliáng.

    Không khí trong núi mát mẻ lạ thường.

Cụm thường gặp

清凉解暑 (mát mẻ giải nhiệt) / 清凉的夜风 (gió đêm mát dịu) / 清凉饮料 (đồ uống mát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 清凉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.