Bỏ qua điều hướng
Từ điển

清洁

Bính âmqīngjiéHán-Việtthanh khiếtTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

sạch sẽ, sạch; làm sạch, lau chùi, vệ sinh

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sạch sẽ, sạch

    没有尘土、油垢等;干净

    保持环境清洁人人有责。

    bǎochí huánjìng qīngjié rénrén yǒu zé.

    Giữ gìn môi trường sạch sẽ là trách nhiệm của mọi người.

  1. làm sạch, lau chùi, vệ sinh

    使清洁;打扫干净

    她每天清洁厨房。

    tā měitiān qīngjié chúfáng.

    Cô ấy lau dọn nhà bếp mỗi ngày.

Cụm thường gặp

清洁卫生 (sạch sẽ vệ sinh) / 清洁工人 (công nhân vệ sinh) / 清洁能源 (năng lượng sạch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 清洁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.