清洁
Bính âmqīngjiéHán-Việtthanh khiếtTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6
sạch sẽ, sạch; làm sạch, lau chùi, vệ sinh
Nghĩa theo từ loại
形
sạch sẽ, sạch
没有尘土、油垢等;干净
保持环境清洁人人有责。
bǎochí huánjìng qīngjié rénrén yǒu zé.
Giữ gìn môi trường sạch sẽ là trách nhiệm của mọi người.
动
làm sạch, lau chùi, vệ sinh
使清洁;打扫干净
她每天清洁厨房。
tā měitiān qīngjié chúfáng.
Cô ấy lau dọn nhà bếp mỗi ngày.
Cụm thường gặp
清洁卫生 (sạch sẽ vệ sinh) / 清洁工人 (công nhân vệ sinh) / 清洁能源 (năng lượng sạch)
清
洁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 清洁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
清thanh