Bỏ qua điều hướng
Từ điển

清淡

Bính âmqīngdànHán-Việtthanh đạmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

thanh đạm, nhạt (đồ ăn); nhạt (màu, mùi); ế ẩm (buôn bán)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 食物含油脂少,味道不浓;颜色浅;生意不兴旺

    医生建议他多吃清淡的食物。

    yīshēng jiànyì tā duō chī qīngdàn de shíwù.

    Bác sĩ khuyên anh ấy ăn nhiều đồ thanh đạm.

Cụm thường gặp

口味清淡 (khẩu vị thanh đạm) / 生意清淡 (buôn bán ế ẩm) / 清淡饮食 (ăn uống thanh đạm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 清淡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.