Bỏ qua điều hướng
Từ điển

淡季

Bính âmdànjìHán-Việtđạm quýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mùa ế ẩm; mùa thấp điểm; trái vụ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生意不兴旺或某种货物出产较少的季节

    现在是旅游淡季,机票便宜很多。

    xiànzài shì lǚyóu dànjì, jīpiào piányi hěn duō.

    Bây giờ là mùa thấp điểm du lịch, vé máy bay rẻ hơn nhiều.

Cụm thường gặp

旅游淡季 (mùa thấp điểm du lịch) / 销售淡季 (mùa ế hàng) / 淡季促销 (khuyến mãi mùa vắng khách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 淡季. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.