淡化
Bính âmdànhuàHán-Việtđạm hoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
làm phai nhạt, làm mờ đi; giảm nhẹ, làm dịu (ấn tượng, mâu thuẫn); khử mặn (biến nước biển thành nước ngọt)
Nghĩa theo từ loại
动
làm phai nhạt, làm mờ đi; giảm nhẹ, làm dịu (ấn tượng, mâu thuẫn)
使某种感情、印象、矛盾等逐渐减弱、变淡
时间会淡化很多痛苦的记忆。
shíjiān huì dànhuà hěn duō tòngkǔ de jìyì.
Thời gian sẽ làm phai nhạt rất nhiều ký ức đau buồn.
khử mặn (biến nước biển thành nước ngọt)
除去海水中的盐分,使之变为淡水
这座工厂能把海水淡化成饮用水。
zhè zuò gōngchǎng néng bǎ hǎishuǐ dànhuà chéng yǐnyòngshuǐ.
Nhà máy này có thể khử mặn nước biển thành nước uống.
Cụm thường gặp
淡化矛盾 (làm dịu mâu thuẫn) / 淡化印象 (làm phai ấn tượng) / 海水淡化 (khử mặn nước biển)
淡
化
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 淡化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.