冷淡
Bính âmlěngdànHán-Việtlãnh đạmTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
lạnh nhạt; thờ ơ; (buôn bán) ế ẩm, đìu hiu; đối xử lạnh nhạt; hờ hững; bỏ mặc
Nghĩa theo từ loại
形
lạnh nhạt; thờ ơ; (buôn bán) ế ẩm, đìu hiu
不热情;不兴旺
他对这个提议反应十分冷淡。
tā duì zhège tíyì fǎnyìng shífēn lěngdàn.
Anh ấy phản ứng hết sức thờ ơ với đề nghị này.
动
đối xử lạnh nhạt; hờ hững; bỏ mặc
使受到冷淡的待遇;怠慢
招待客人时可别冷淡了老朋友。
zhāodài kèrén shí kě bié lěngdàn le lǎo péngyou.
Khi tiếp khách chớ có đối xử lạnh nhạt với bạn cũ.
Cụm thường gặp
态度冷淡 (thái độ thờ ơ) / 生意冷淡 (buôn bán ế ẩm) / 冷淡对待 (đối xử lạnh nhạt)
冷
淡
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 冷淡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
冷lãnh