冷静
Bính âmlěngjìngHán-Việtlãnh tĩnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
bình tĩnh, điềm tĩnh
Giải nghĩa & ví dụ
遇事不慌乱,沉着稳定
遇到问题要冷静一点。
yùdào wèntí yào lěngjìng yìdiǎn.
Gặp vấn đề thì phải bình tĩnh một chút.
Cụm thường gặp
保持冷静 (giữ bình tĩnh) / 很冷静 (rất bình tĩnh) / 冷静下来 (bình tĩnh lại)
冷
静
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 冷静. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
冷lãnh