Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冷静

Bính âmlěngjìngHán-Việtlãnh tĩnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

bình tĩnh, điềm tĩnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 遇事不慌乱,沉着稳定

    遇到问题要冷静一点。

    yùdào wèntí yào lěngjìng yìdiǎn.

    Gặp vấn đề thì phải bình tĩnh một chút.

Cụm thường gặp

保持冷静 (giữ bình tĩnh) / 很冷静 (rất bình tĩnh) / 冷静下来 (bình tĩnh lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冷静. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.