Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冷冻

Bính âmlěngdòngHán-Việtlãnh đôngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đông lạnh; cấp đông

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用低温使物体凝结、保存

    吃不完的肉可以冷冻起来。

    chī bù wán de ròu kěyǐ lěngdòng qǐlái.

    Thịt ăn không hết có thể đem cấp đông.

Cụm thường gặp

冷冻食品 (thực phẩm đông lạnh) / 冷冻保存 (bảo quản đông lạnh) / 冷冻库 (kho đông lạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冷冻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.