冷冻
Bính âmlěngdòngHán-Việtlãnh đôngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đông lạnh; cấp đông
Giải nghĩa & ví dụ
用低温使物体凝结、保存
吃不完的肉可以冷冻起来。
chī bù wán de ròu kěyǐ lěngdòng qǐlái.
Thịt ăn không hết có thể đem cấp đông.
Cụm thường gặp
冷冻食品 (thực phẩm đông lạnh) / 冷冻保存 (bảo quản đông lạnh) / 冷冻库 (kho đông lạnh)
冷
冻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 冷冻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.