Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冷门

Bính âmlěngménHán-Việtlãnh mônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lĩnh vực ít người quan tâm; ngành ế; (thi đấu) kết quả bất ngờ, ngựa ô

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不受重视或很少有人从事的方面;出乎意料的结果

    这个专业过去是冷门,如今却很热门。

    zhège zhuānyè guòqù shì lěngmén, rújīn què hěn rèmén.

    Ngành này trước đây ít người theo, nay lại rất được ưa chuộng.

Cụm thường gặp

爆出冷门 (gây bất ngờ) / 冷门专业 (ngành ít người học) / 冷门话题 (chủ đề ít ai để ý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冷门. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.