Bỏ qua điều hướng
Từ điển

寒冷

Bính âmhánlěngHán-Việthàn lãnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

lạnh giá, giá rét

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 气温很低,非常冷

    北方的冬天非常寒冷。

    běifāng de dōngtiān fēicháng hánlěng.

    Mùa đông ở phương bắc rất lạnh giá.

Cụm thường gặp

寒冷的冬天 (mùa đông lạnh giá) / 天气寒冷 (thời tiết giá rét) / 寒冷的北方 (phương bắc lạnh giá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 寒冷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.