Bỏ qua điều hướng
Từ điển

寒带

Bính âmhándàiHán-Việthàn đớiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hàn đới; đới lạnh; vùng lạnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 地球上极圈以内的地带,气候寒冷

    寒带地区一年中大部分时间都被冰雪覆盖。

    hándài dìqū yì nián zhōng dàbùfen shíjiān dōu bèi bīngxuě fùgài.

    Vùng hàn đới phần lớn thời gian trong năm đều bị băng tuyết bao phủ.

Cụm thường gặp

寒带气候 (khí hậu hàn đới) / 寒带植物 (thực vật vùng lạnh) / 南寒带 (nam hàn đới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 寒带. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.