寒冬
Bính âmhándōngHán-Việthàn đôngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
mùa đông giá rét
Giải nghĩa & ví dụ
寒冷的冬天
寒冬里,他仍坚持晨跑。
hándōng lǐ, tā réng jiānchí chénpǎo.
Trong mùa đông giá rét, anh ấy vẫn kiên trì chạy buổi sáng.
Cụm thường gặp
寒冬腊月 (đông giá tháng chạp) / 寒冬季节 (mùa đông giá lạnh) / 度过寒冬 (vượt qua mùa đông)
寒
冬
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 寒冬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.