Bỏ qua điều hướng
Từ điển

寒冬

Bính âmhándōngHán-Việthàn đôngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

mùa đông giá rét

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 寒冷的冬天

    寒冬里,他仍坚持晨跑。

    hándōng lǐ, tā réng jiānchí chénpǎo.

    Trong mùa đông giá rét, anh ấy vẫn kiên trì chạy buổi sáng.

Cụm thường gặp

寒冬腊月 (đông giá tháng chạp) / 寒冬季节 (mùa đông giá lạnh) / 度过寒冬 (vượt qua mùa đông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 寒冬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.