寒暄
Bính âmhánxuānHán-Việthàn huyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chào hỏi xã giao; hàn huyên; hỏi thăm nhau (chuyện thời tiết, sức khỏe)
Giải nghĩa & ví dụ
见面时谈天气冷暖等应酬的客套话
两人见面后先寒暄了几句,才谈到正事。
liǎng rén jiànmiàn hòu xiān hánxuānle jǐ jù, cái tán dào zhèngshì.
Hai người gặp nhau chào hỏi vài câu xã giao rồi mới bàn vào việc chính.
Cụm thường gặp
寒暄几句 (chào hỏi vài câu) / 相互寒暄 (hàn huyên với nhau) / 寒暄客套 (khách sáo xã giao)
寒
暄
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 寒暄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.