Bỏ qua điều hướng
Từ điển

寒暄

Bính âmhánxuānHán-Việthàn huyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chào hỏi xã giao; hàn huyên; hỏi thăm nhau (chuyện thời tiết, sức khỏe)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 见面时谈天气冷暖等应酬的客套话

    两人见面后先寒暄了几句,才谈到正事。

    liǎng rén jiànmiàn hòu xiān hánxuānle jǐ jù, cái tán dào zhèngshì.

    Hai người gặp nhau chào hỏi vài câu xã giao rồi mới bàn vào việc chính.

Cụm thường gặp

寒暄几句 (chào hỏi vài câu) / 相互寒暄 (hàn huyên với nhau) / 寒暄客套 (khách sáo xã giao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 寒暄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.