Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冷酷

Bính âmlěngkùHán-Việtlãnh khốcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

lạnh lùng tàn nhẫn; nhẫn tâm, không tình cảm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 冷漠而残酷,没有感情

    他冷酷的目光让人不寒而栗。

    tā lěngkù de mùguāng ràng rén bùhán'érlì.

    Ánh mắt lạnh lùng tàn nhẫn của hắn khiến người ta rùng mình.

Cụm thường gặp

冷酷无情 (lạnh lùng vô tình) / 冷酷的现实 (hiện thực nghiệt ngã) / 表情冷酷 (nét mặt lạnh lùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 冷酷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.