Bỏ qua điều hướng
Từ điển

残酷

Bính âmcánkùHán-Việttàn khốcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

tàn khốc, tàn nhẫn, khốc liệt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 凶狠冷酷;无情严酷

    战争是残酷无情的。

    zhànzhēng shì cánkù wúqíng de.

    Chiến tranh là tàn khốc vô tình.

Cụm thường gặp

残酷的现实 (hiện thực tàn khốc) / 残酷镇压 (đàn áp tàn bạo) / 竞争残酷 (cạnh tranh khốc liệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 残酷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.