Bỏ qua điều hướng
Từ điển

残忍

Bính âmcánrěnHán-Việttàn nhẫnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

tàn nhẫn, nhẫn tâm, độc ác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 狠毒,心肠狠,毫无怜悯之心

    他的手段十分残忍。

    tā de shǒuduàn shífēn cánrěn.

    Thủ đoạn của hắn vô cùng tàn nhẫn.

Cụm thường gặp

手段残忍 (thủ đoạn tàn nhẫn) / 残忍的行为 (hành vi độc ác) / 残忍地杀害 (nhẫn tâm giết hại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 残忍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.