Bỏ qua điều hướng
Từ điển

忍耐

Bính âmrěnnàiHán-Việtnhẫn nạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nhẫn nại; nhẫn nhịn; chịu đựng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把痛苦、困难等强忍住,不使表现出来

    面对无理的指责,他强忍耐着没有发作。

    miànduì wúlǐ de zhǐzé, tā qiáng rěnnài zhe méiyǒu fāzuò.

    Trước những lời chỉ trích vô lý, anh ấy cố nhẫn nhịn không bùng nổ.

Cụm thường gặp

学会忍耐 (học cách nhẫn nại) / 忍耐力 (sức chịu đựng) / 难以忍耐 (khó chịu đựng nổi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 忍耐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.