Bỏ qua điều hướng
Từ điển

忍心

Bính âmrěnxīnHán-Việtnhẫn tâmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nỡ; đành lòng; nhẫn tâm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 硬着心肠做不愿做的事;狠心

    你怎么忍心让老人独自在家?

    nǐ zěnme rěnxīn ràng lǎorén dúzì zài jiā?

    Sao anh nỡ để người già ở nhà một mình?

Cụm thường gặp

不忍心 (không nỡ) / 怎么忍心 (sao đành lòng) / 忍心离开 (đành lòng rời đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 忍心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.