Bỏ qua điều hướng
Từ điển

忍受

Bính âmrěnshòuHán-Việtnhẫn thụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

chịu đựng, cam chịu, gánh chịu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 勉强承受痛苦、困难等

    他再也无法忍受这种痛苦。

    tā zài yě wúfǎ rěnshòu zhè zhǒng tòngkǔ.

    Anh ấy không thể chịu đựng nỗi đau này thêm nữa.

Cụm thường gặp

忍受痛苦 (chịu đựng đau đớn) / 难以忍受 (khó chịu đựng) / 忍受折磨 (chịu đựng dày vò)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 忍受. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.