耐用
Bính âmnàiyòngHán-Việtnại dụngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
bền, bền bỉ, dùng được lâu
Giải nghĩa & ví dụ
经久使用而不易损坏
这个牌子的家电既便宜又耐用。
zhège páizi de jiādiàn jì piányi yòu nàiyòng.
Đồ điện của hãng này vừa rẻ vừa bền.
Cụm thường gặp
结实耐用 (chắc chắn bền) / 经久耐用 (dùng lâu bền) / 耐用的工具 (dụng cụ bền)
耐
用
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 耐用. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
耐nại