Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不耐烦

Bính âmbúnàifánHán-Việtbất nại phiềnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

mất kiên nhẫn; sốt ruột; bực bội

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心里急躁,不能忍耐

    等了很久,他显得很不耐烦。

    děng le hěn jiǔ, tā xiǎnde hěn búnàifán.

    Chờ lâu, anh ấy tỏ ra rất sốt ruột.

Cụm thường gặp

感到不耐烦 (cảm thấy sốt ruột) / 不耐烦地说 (bực bội nói) / 显得不耐烦 (tỏ ra mất kiên nhẫn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不耐烦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.