不耐烦
Bính âmbúnàifánHán-Việtbất nại phiềnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
mất kiên nhẫn; sốt ruột; bực bội
Giải nghĩa & ví dụ
心里急躁,不能忍耐
等了很久,他显得很不耐烦。
děng le hěn jiǔ, tā xiǎnde hěn búnàifán.
Chờ lâu, anh ấy tỏ ra rất sốt ruột.
Cụm thường gặp
感到不耐烦 (cảm thấy sốt ruột) / 不耐烦地说 (bực bội nói) / 显得不耐烦 (tỏ ra mất kiên nhẫn)
不
耐
烦
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不耐烦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất