耐心
Bính âmnàixīnHán-Việtnại tâmTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 4
kiên nhẫn; nhẫn nại; sự kiên nhẫn
Nghĩa theo từ loại
形
kiên nhẫn; nhẫn nại
能忍耐,不急躁
老师对学生很耐心。
lǎoshī duì xuéshēng hěn nàixīn.
Giáo viên rất kiên nhẫn với học sinh.
名
sự kiên nhẫn
忍耐的心理状态
做这件事需要很大的耐心。
zuò zhè jiàn shì xūyào hěn dà de nàixīn.
Làm việc này cần rất nhiều kiên nhẫn.
Cụm thường gặp
很有耐心 (rất kiên nhẫn) / 没有耐心 (không kiên nhẫn) / 耐心等待 (kiên nhẫn chờ đợi)
耐
心
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 耐心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
耐nại