Bỏ qua điều hướng
Từ điển

耐心

nàixīnHán-Việtnại tâmTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 4

kiên nhẫn; nhẫn nại; sự kiên nhẫn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. kiên nhẫn; nhẫn nại

    能忍耐,不急躁

    老师对学生很耐心。

    lǎoshī duì xuéshēng hěn nàixīn.

    Giáo viên rất kiên nhẫn với học sinh.

名

  1. sự kiên nhẫn

    忍耐的心理状态

    做这件事需要很大的耐心。

    zuò zhè jiàn shì xūyào hěn dà de nàixīn.

    Làm việc này cần rất nhiều kiên nhẫn.

Cụm thường gặp

很有耐心 (rất kiên nhẫn) / 没有耐心 (không kiên nhẫn) / 耐心等待 (kiên nhẫn chờ đợi)

Cách viết

耐

心

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 耐心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.